Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giấu tên" (1)
giấu tên

Tiếng Anh
Động từhide the name
Anh ấy giấu tên của mình.
He hides his name.
Từ liên quan "giấu tên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giấu tên" (1)
Anh ấy giấu tên của mình.
He hides his name.
